Tra mã tổ hợp môn xét tuyển đại học

Gõ mã như A01, D07, X06 để biết gồm ba môn nào, hoặc chọn môn bạn học tốt để xem mọi tổ hợp có môn đó. Có đủ các khối A, B, C, D, khối X mới từ năm 2025 với Tin học, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật, và các khối năng khiếu phổ biến.

Hoặc chọn môn bạn thi (tối đa 3)

193 tổ hợp

MãBa môn
A00Toán, Vật lí, Hoá học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A05Toán, Hoá học, Lịch sử
A06Toán, Hoá học, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
A09Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
A10Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
A11Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
A12Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hộiBài thi cũ
A14Toán, Khoa học tự nhiên, Địa líBài thi cũ
A15Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dânBài thi cũ
A16Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănBài thi cũ
A17Toán, Vật lí, Khoa học xã hộiBài thi cũ
A18Toán, Hoá học, Khoa học xã hộiBài thi cũ
B00Toán, Hoá học, Sinh học
B01Toán, Sinh học, Lịch sử
B02Toán, Sinh học, Địa lí
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
B04Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
B05Toán, Sinh học, Khoa học xã hộiBài thi cũ
B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02Ngữ văn, Toán, Hoá học
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
C05Ngữ văn, Vật lí, Hoá học
C06Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
C07Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
C08Ngữ văn, Hoá học, Sinh học
C09Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
C10Ngữ văn, Hoá học, Lịch sử
C12Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
C13Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
C14Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
C15Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hộiBài thi cũ
C16Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
C17Ngữ văn, Hoá học, Giáo dục công dân
C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D03Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D05Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D07Toán, Hoá học, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D11Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
D12Ngữ văn, Hoá học, Tiếng Anh
D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D16Toán, Địa lí, Tiếng Đức
D17Toán, Địa lí, Tiếng Nga
D18Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
D19Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
D20Toán, Địa lí, Tiếng Trung
D21Toán, Hoá học, Tiếng Đức
D22Toán, Hoá học, Tiếng Nga
D23Toán, Hoá học, Tiếng Nhật
D24Toán, Hoá học, Tiếng Pháp
D25Toán, Hoá học, Tiếng Trung
D26Toán, Vật lí, Tiếng Đức
D27Toán, Vật lí, Tiếng Nga
D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
D30Toán, Vật lí, Tiếng Trung
D31Toán, Sinh học, Tiếng Đức
D32Toán, Sinh học, Tiếng Nga
D33Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
D34Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
D41Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
D42Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
D43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
D44Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
D45Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
D52Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
D54Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
D55Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
D61Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
D62Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
D63Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
D64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D68Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
D69Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
D70Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
D72Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhBài thi cũ
D73Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng ĐứcBài thi cũ
D74Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng NgaBài thi cũ
D75Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng NhậtBài thi cũ
D76Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng PhápBài thi cũ
D77Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng TrungBài thi cũ
D78Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhBài thi cũ
D79Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcBài thi cũ
D80Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NgaBài thi cũ
D81Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NhậtBài thi cũ
D82Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápBài thi cũ
D83Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungBài thi cũ
D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D85Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
D86Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
D87Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
D88Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
D90Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhBài thi cũ
D91Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng PhápBài thi cũ
D92Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng ĐứcBài thi cũ
D93Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng NgaBài thi cũ
D94Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng NhậtBài thi cũ
D95Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng TrungBài thi cũ
D96Toán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhBài thi cũ
D97Toán, Khoa học xã hội, Tiếng PhápBài thi cũ
D98Toán, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcBài thi cũ
D99Toán, Khoa học xã hội, Tiếng NgaBài thi cũ
X01Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X02Toán, Ngữ văn, Tin họcMới 2025
X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X05Toán, Vật lí, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X06Toán, Vật lí, Tin họcMới 2025
X07Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X08Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X09Toán, Hoá học, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X10Toán, Hoá học, Tin họcMới 2025
X11Toán, Hoá học, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X12Toán, Hoá học, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X13Toán, Sinh học, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X14Toán, Sinh học, Tin họcMới 2025
X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X17Toán, Lịch sử, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X18Toán, Lịch sử, Tin họcMới 2025
X19Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X20Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X21Toán, Địa lí, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X22Toán, Địa lí, Tin họcMới 2025
X23Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X24Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X25Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng AnhMới 2025
X26Toán, Tiếng Anh, Tin họcMới 2025
X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X33Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng PhápMới 2025
X45Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng NhậtMới 2025
X46Toán, Tiếng Nhật, Tin họcMới 2025
X53Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tin họcMới 2025
X54Toán, GD kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X55Toán, GD kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X56Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X57Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X58Ngữ văn, Vật lí, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X59Ngữ văn, Vật lí, Tin họcMới 2025
X60Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X61Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X62Ngữ văn, Hoá học, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X63Ngữ văn, Hoá học, Tin họcMới 2025
X64Ngữ văn, Hoá học, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X65Ngữ văn, Hoá học, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X66Ngữ văn, Sinh học, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X67Ngữ văn, Sinh học, Tin họcMới 2025
X68Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X69Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X70Ngữ văn, Lịch sử, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X71Ngữ văn, Lịch sử, Tin họcMới 2025
X72Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X73Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X74Ngữ văn, Địa lí, GD kinh tế và pháp luậtMới 2025
X75Ngữ văn, Địa lí, Tin họcMới 2025
X76Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X77Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X78Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng AnhMới 2025
X79Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin họcMới 2025
X80Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệpMới 2025
X81Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệpMới 2025
X86Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng PhápMới 2025
X90Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng TrungMới 2025
X94Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng ĐứcMới 2025
X98Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng NhậtMới 2025
H00Ngữ văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2Năng khiếu
M00Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – HátNăng khiếu
N00Ngữ văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2Năng khiếu
T00Toán, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thaoNăng khiếu
V00Toán, Vật lí, Vẽ hình hoạ mĩ thuậtNăng khiếu
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ hình hoạ mĩ thuậtNăng khiếu

Mã có Giáo dục công dân: từ năm 2025 môn này ở THPT đổi thành GD kinh tế và pháp luật, mang mã khối X. Nhiều trường vẫn ghi mã cũ (C14, D66…) và hiểu là môn mới. Xem đề án tuyển sinh của trường.

Bài thi cũ: kỳ thi tốt nghiệp từ 2025 không còn bài Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội. Tổ hợp có hai bài này chỉ còn được một số trường dùng để xét học bạ.

Cách dùng

  1. Gõ mã tổ hợp như A01, D07, X06 để xem ngay ba môn của nó. Gõ một chữ cái như "D" để xem cả khối.
  2. Hoặc gõ tên môn, có dấu hay không đều được, như "toán lý anh", để tìm tổ hợp gồm đúng các môn đó.
  3. Cách khác: bấm chọn tối đa ba môn bạn học tốt nhất để lọc ra mọi tổ hợp chứa các môn ấy.
  4. Để ý nhãn "Mới 2025" và "Bài thi cũ", rồi đối chiếu với đề án tuyển sinh của trường bạn định nộp.

Câu hỏi thường gặp

Khối A00, A01, D01 gồm những môn nào?

A00 là Toán, Vật lí, Hoá học. A01 là Toán, Vật lí, Tiếng Anh. D01 là Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. B00 là Toán, Hoá học, Sinh học, và C00 là Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

Khối X là gì?

Là các tổ hợp mới từ năm 2025, sinh ra từ chương trình giáo dục phổ thông 2018. Chúng có các môn lần đầu được thi tốt nghiệp: Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp và Giáo dục kinh tế và pháp luật. Ví dụ X06 là Toán, Vật lí, Tin học, còn X26 là Toán, Tiếng Anh, Tin học.

Mã có môn Giáo dục công dân còn dùng được không?

Từ năm 2025, môn Giáo dục công dân ở THPT đổi thành Giáo dục kinh tế và pháp luật. Bộ giữ mã cũ như C14, D66 cho chương trình cũ và cấp mã khối X cho môn mới, nhưng nhiều trường vẫn ghi mã cũ và hiểu là môn mới. Hãy đọc đề án tuyển sinh của trường để chắc chắn.

Còn xét tuyển bằng khối A12, D90 được không?

Kỳ thi tốt nghiệp từ năm 2025 không còn bài thi tổ hợp Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội, nên các tổ hợp có hai bài này không xét được bằng điểm thi. Một số trường vẫn dùng chúng cho phương thức khác như xét học bạ.

Một ngành có xét nhiều tổ hợp thì điểm chuẩn có khác nhau không?

Tuỳ trường. Nhiều trường dùng chung một điểm chuẩn cho mọi tổ hợp của ngành, số khác quy đổi hoặc đặt điểm chênh lệch giữa các tổ hợp. Thông tin này nằm trong đề án tuyển sinh công bố hằng năm.

Cập nhật lần cuối . Công cụ chạy hoàn toàn trên trình duyệt — dữ liệu bạn nhập không rời khỏi máy.